Quy Đổi Tỷ Lệ Thu Phóng Mô Hình 3D (Inch ↔ mm)
Chuyển file STL vẽ bằng đơn vị Inch sang Millimet (nhân 2540%) hoặc quy đổi tỷ lệ mô hình thu nhỏ (1:12, 1:64) vừa vặn bàn in.
The STL file format contains only raw vertex coordinates without any unit metadata. When you design a 2-inch part in CAD and export it, the file contains the number 2.0. 3D slicers interpret every unit as millimeters, resulting in a tiny 2 mm print! Scaling by 2540% restores its true physical size.
In OrcaSlicer, PrusaSlicer, or Bambu Studio, select your model, open the scale tool, and enter 2540% uniform scale.
Hướng Dẫn Đo Đạc & Thực Hiện
1. Chọn chế độ quy đổi
Chọn Inch ↔ mm hoặc tỷ lệ mô hình sa bàn.
2. Nhập kích thước ban đầu
Điền kích thước hiện tại của vật thể.
3. Lấy phần trăm
Áp dụng tỷ lệ phần trăm vừa tính vào phần mềm cắt lớp.
Quy đổi đơn vị và tỷ lệ hình học
Inch sang mm = nhân 25.4 (2540%). Hệ số thu nhỏ = Tỷ lệ mong muốn / Tỷ lệ gốc.
Inch to mm = Scale × 2540% | Ratio Scale = (Source Scale / Target Scale) × 100%Để chuyển đổi mô hình từ tỷ lệ nhà búp bê 1:12 sang tỷ lệ xe Hot Wheels 1:64: Hệ số phóng/thu = 12 / 64 = 0.1875 (tỷ lệ 18.75% trong phần mềm cắt lớp).
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Tại sao file STL mở trong phần mềm cắt lớp lại nhỏ xíu như hạt bụi?
Tỷ lệ phần trăm nào quy đổi chính xác từ inch sang milimét?
Các tỷ lệ chuẩn thường dùng cho mô hình nhân vật thu nhỏ là gì?
Cách phóng to mô hình 3D vừa khít tối đa bàn in của máy?
Phóng to thu nhỏ mô hình có làm sai kích thước lỗ ốc vít không?
Công Cụ Liên Quan
Chi Phí & Giá In 3D
Tính giá vốn vật liệu, điện năng tiêu thụ, khấu hao máy in, hao hụt xả nhựa nhiều màu và phí sàn thương mại điện tử với tỷ suất lợi nhuận ròng.
Trọng Lượng ↔ Chiều Dài
Đổi trọng lượng nhựa (gam) sang chiều dài (mét) cho sợi 1.75mm và 2.85mm đối với PLA, PETG, ABS, TPU và các loại hạt nhựa kỹ thuật.
Lượng Nhựa Còn Lại
Đặt cuộn nhựa lên cân nhà bếp và trừ đi khối lượng lõi nhựa rỗng để biết chính xác số gam và số mét nhựa còn sử dụng được.
Chi Phí Nhựa Resin
Tính chi phí nhựa quang hóa UV trên mỗi sản phẩm in, lượng cồn IPA rửa mẫu và điện năng máy sấy đóng rắn tia cực tím.