Quy Đổi Trọng Lượng Sang Chiều Dài Sợi Nhựa In 3D
Đổi trọng lượng nhựa (gam) sang chiều dài (mét) cho sợi 1.75mm và 2.85mm đối với PLA, PETG, ABS, TPU và các loại hạt nhựa kỹ thuật.
Hướng Dẫn Đo Đạc & Thực Hiện
1. Chọn đường kính sợi
Chọn 1.75mm hoặc 2.85mm.
2. Chọn loại chất liệu
Áp dụng khối lượng riêng của PLA, PETG, ABS hoặc TPU.
3. Nhập giá trị quy đổi
Nhập gam để xem mét hoặc ngược lại.
Tính thể tích hình trụ và khối lượng riêng
Chiều dài (m) = Khối lượng (g) / [Khối lượng riêng (g/cm³) × π × (Đường kính/2)² / 1000].
Length (m) = Weight (g) / [Density (g/cm³) × π × (Diameter/2)² / 1000]Đối với 1 kg (1000g) sợi nhựa PLA 1.75mm tiêu chuẩn (khối lượng riêng 1.24 g/cm³): Bán kính = 0.0875 cm. Tiết diện = 0.02405 cm². Thể tích = 1000 / 1.24 = 806.45 cm³. Chiều dài = 806.45 / 0.02405 = 33,532 cm = 335.3 mét.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Một cuộn 1kg PLA có bao nhiêu mét sợi in?
Tại sao mật độ filament lại khác nhau giữa các hãng?
1 mét sợi nhựa PLA 1.75mm nặng bao nhiêu gram?
Cuộn 1kg sợi nhựa đường kính 2.85mm dài bao nhiêu mét?
Cách tính khối lượng nhựa cần thiết từ thể tích phần mềm cắt lớp?
Công Cụ Liên Quan
Chi Phí & Giá In 3D
Tính giá vốn vật liệu, điện năng tiêu thụ, khấu hao máy in, hao hụt xả nhựa nhiều màu và phí sàn thương mại điện tử với tỷ suất lợi nhuận ròng.
Lượng Nhựa Còn Lại
Đặt cuộn nhựa lên cân nhà bếp và trừ đi khối lượng lõi nhựa rỗng để biết chính xác số gam và số mét nhựa còn sử dụng được.
Chi Phí Nhựa Resin
Tính chi phí nhựa quang hóa UV trên mỗi sản phẩm in, lượng cồn IPA rửa mẫu và điện năng máy sấy đóng rắn tia cực tím.
Hiệu Chỉnh E-Steps
Cân chỉnh bước động cơ đùn steps/mm với câu lệnh M92 E và M500 để loại bỏ hoàn toàn hiện tượng thiếu hoặc thừa nhựa.